VÀO THẲNG CÁC TRƯỜNG TOP RANKING TẠI MỸ – KHÔNG CẦN SAT,  GMAT , GRE

Học bổng cao – chất lượng giáo dục hoàn hảo – đảm bảo cơ hội ở lại  Mỹ 1 năm
duhoc-my-03

– New york institute of Technology: học bổng 100% học phí
– Johnson & Wales University: học bổng $15,000/năm
– Oregon State University ( Top 40 trường công lập tại Mỹ) học bổng :$12000/năm
học bổng ăn ở: $13000/năm
– University of South Florida(top 100 trường công lập tại Mỹ) học bổng: $51000
– Pace University (top 173/4000 trường đại học quốc gia tại Mỹ) học bổng: $26000/năm
Và rất nhiều suất học bổng của những trường top raning Mỹ khác được trình bày chi tiết ở cuối bài

nut-dang-ky-gan-trong-bai-viet

I. VÀO THẲNG CÁC TRƯỜNG TOPRANKING TẠI MỸ – CON ĐƯỜNG TRẢI  HOA HỒNG CHO DU HỌC SINH VIỆT NAM

Với sự tương quan trong hệ thống giáo dục, ngay sau khi tốt nghiệp THPT, học sinh Việt Nam đã có thể sẵn sàng cho bậc học cử nhân tại Mỹ. Tuy nhiên để vào thẳng các trường Top đầu Hoa Kỳ, sinh viên phải đối mặt với những yêu cầu rất gắt gao về SAT, ATC với điểm số trên 2000 cũng như những đòi hỏi ngặt nghèo về IELTS, TOEFL và đảm bảo chất lượng học tập ngang bằng với sinh viên bản xứ.

Học thạc sỹ tại Mỹ cũng là hành trình không đơn giản khi các trường Đại học lớn tại nước này đều đỏi hỏi GMAT, GRE và kinh nghiệm làm việc phong phú

Với mong muốn mang đến một chương trình phù hợp hơn với học sinh Việt Nam. Giúp sinh viên giảm áp lực về GMAT, GRE, SAT, ACT mà vẫn được nhận vào các trường đại học top đầu của Mỹ.  Bên cạnh đó, các bạn sẽ được học trong các lớp nhỏ, với giáo trình phù hợp cho du học sinh trước khi học năm hai với sinh viên bản xứ để  tăng khả năng thích nghi cũng như đảm bảo kết quả học tập tốt hơn.

nut-dang-ky-gan-trong-bai-vietIƯU ĐIỂM CỦA CHƯƠNG TRÌNH VÀO THẲNG CÁC TRƯỜNG TOP RANKING TẠI MỸ

– Nhận học bổng bậc cử nhân và thạc sỹ của các trường đại học hàng đầu nước Mỹ: Những trường đại học trong chương trình đều được xếp hạng rất cao trong hệ thống giáo dục Hoa kỳ. Đảm bảo chất lượng giáo dục, cơ hội việc làm cũng như một tấm bằng Đại học và thạc sỹ giá trị cho sinh viên sau khi ra trường

 – Ở lại Hoa Kỳ làm việc trong vòng  một năm và 36 tháng đối với sinh viên học ngành STEM: Chính sách OPT mới của Hoa Kỳ cho phép xinh viên quốc tế ở lại Mỹ làm việc từ 12- 36 tháng (đối với sinh viên học ngành STEM) đảm bảo cơ hội thực tập, việc làm cho các sinh viên Việt Nam, giúp bạn trau dồi kiến thức, bổ sung kinh nghiệm và chuẩn bị cho mình một bộ hồ sơ ấn tượng

 

– Không cần SAT, ACT, GMAT, GRE vẫn vào học những trường Top ranking của Mỹ: Tại các trường Đại học  hàng đầu Hoa Kỳ, để được chấp nhận đơn nhập học, sinh viên quốc tế bắt buộc phải cung cấp những chứ chỉ trên. Tuy nhiên, yêu cầu này lại không áp dụng với học sinh tham dự chương trình “Vào thẳng Đại học tại Mỹ”. Đây là thuận lợi vô cùng lớn cho các bạn muốn học cử nhân và thạc sỹ tại Hoa Kì Nam SAT, ACT, GMAT, GRE  là những chứng chỉ không quá phổ biến với sinh viên Việt Nam, đòi hỏi rất nhiều công sức và tiền bạc để đáp ứng được số điểm mà trường đại học Mỹ yêu cầu.

– Miễn TOEFL, IELTS đối với các bạn học tiếng Anh tại Mỹ: Đối với sinh viên có mong muốn học cử nhân và thạc sỹ tại Mỹ có điểm IELTS TOEFL không đạt yêu cầu nhập học, các bạn vẫn có thể bắt đầu hành trình du học của mình bằng cách tham gia khóa học ngoại ngữ tại các trường đại học trước khi bước vào năm nhất mà không phải thi lại TOEFL và IELTS.

– Giảm áp lực điểm trung bình môn sau khi tốt nghiệp: Để tốt nghiệp với tấm bằng khá, giỏi và có điểm tổng kết cao sau khi tốt nghiệp là điều không hề đơn giản với du học sinh Việt Nam. Bởi khả năng tiếng Anh còn nhiều hạn chế cũng như sự thiếu xót trong các kỹ  năng mềm như thuyết trình, làm việc nhóm, nghiên cứu, v.v…Chương trình năm nhất đại học sẽ giúp học sinh bổ xung khả năng tiếng anh, phát triển những kỹ năng mềm và nâng cao điểm trung bình trong những năm đầu tiên của  bậc cử nhân


– “Rinh” về những mức học bổng phù hợp với năng lực bản: 
Một trong những lợi thế lớn nhất của của chương trình này chính là kho học bổng cực lớn, số lượng đa dạng, giúp sinh viên Việt Nam dễ dàng tìm kiếm một mức học bổng phù hợp với năng lực bản thân.

–Giành học bổng dưới sự hỗ trợ và định hướng của Du học INDEC: Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực du học, là đối tác thân thiết của nhiều trường đại học, đồng thời đã có kinh nghiệm hỗ trợ rất nhiều sinh viên xin học bổng thành công, INDEC sẽ là người đồng hành hữu ích trong việc giúp bạn chuẩn bị hồ sơ du học, chữa thư bày tỏ nguyện vọng luyện phỏng vấn…

 

– CƠ HỘI VIỆC LÀM CỰC KÌ HẤP DẪN CHO DU HỌC SINH VIỆT NAM:
+ Đảm bảo một xuất tham dự hội trợ việc làm với các công ty hàng đầu Hoa Kỳ hiện nay
+ Miễn phí tham gia các khóa học kỹ năng mềm cho học sinh năm 2 của tất cả các trường
+ Cơ hội thực tập hưởng lương ngay trong quá trình học lên đến 220.000đ/h cho các bạn học tourism and hospitality

nut-dang-ky-gan-trong-bai-viet

III. DU HỌC MỸ, NƠI CHẤT LƯỢNG VƯỢT LÊN TRÊN CHI PHÍ
Mặc dù chi phí sinh hoạt và học tập tại Mỹ tương đối cao, thủ tục visa cũng còn nhiều khó khăn, nhưng sinh viên khắp nơi trên thế giới vẫn luôn lựa chọn Mỹ là điểm đến hàng đầu khi đi du học, số lượng sinh viên Châu Á đi du học Mỹ vẫn ngày một tăng lên.  Không chỉ nổi tiếng về chất lượng giáo dục đứng đầu thế giới, môi trường năng động, cơ sở vật chất hiện đại, nước Mỹ còn là cường quốc giàu có nhất thế giới, tạo ra vô vàn cơ hội phát triển và thành công cho các sinh viên Việt nam.

nut-dang-ky-gan-trong-bai-viet

IV. Chi tiết học bổng các trường Top đầu của Mỹ

TrườngHọc bổngHọc phí 
Cử nhânCao học
Oregon State University*Học bổng Honorary cho Standard undergraduate
và Graduate Pathway
$12 000 học phí và $13 000 phí ăn ở
có thư nhập học ko điều kiện của INTO OSU
Bài luận 600-800 từ
phỏng vấn với đại diện trường

*Học bổng Merrit Bassed dành cho Standard undergraduate pathway (3 kì)
$9 000 / năm 1
GPA >2.9
Có thư nhập học của INTO OSU
Ko cần phỏng vấn và viết luận

* Merrit Based cho Graduate Pathway
$12.500/ năm 1
GPA 3.0
Có thư nhập học của INTO OSU
không cần phỏng vấn và viết luận

* Continue Success
$6000/ năm 2
Áp dụng cho sv hoàn thành ctr chuyển tiếp INTO OSU
GPA 3.75
viết luận 300 từ
phỏng vấn với đại diện trg

*Học bổng khu vực
$1000 - $6000/ năm 1
áp dụng cho undergaduate và Graduate partway
GPA 7.5
Bài luận 300 từ
phỏng vấn với đại diện trg
Direct:
1 kì: $9.781
2 kì: $19.562
3 kì:$23.343
Pathway:
1 kì: $11.456
2 kì: $22.930
3 kì:$29.910
Diirect:
$22.974 (3 kì)
MBA: $34.017 (3 Kì)
Engineering: $24.993 (3 kì)
Pathway:
MBA: $33.000 (3K kì)
ngành kkác : $29.210 (3 kì)
university of south florida1. USF Green and Gold Presidential $48,000 (up to $12,000/năm)
Requirement: 4.0 GPA; 1300+ SAT (R & M) or 2000 (R,M, W) or 29+ ACT
Deadline: 15 Jan
2. $32,000 (up to $8000/năm)
Requirement: 3.8+ GPA; 1210+ SAT (R, M) or 1800+ SAT (R,M,W) or 27+ ACT
3. $16,000
Requirement: GPA 3.6+; 1130+ SAT (R, M); 1680+ SAT(R,M,W) or 25+ ACT
Diirect:$17.324/ 30 tín/ năm
Pathway: $24.000 (2 kì)
Diirect: $21.126/ 24 tín/ năm
Pathway: $29.590 (2 kì)
Colorado
State University
Học bổng khu vực
$2.000-$10.000/ năm 1
áp dụng cho undergraduate và graduate

partway
GPA 7.5 trở lên
bìa luận 300 tù
phỏng vấn với đại diện trường

Học bổng của trg dành cho sinh viên tuyển thẳng:
* Dean's : GPA 3.4-3.59, SAT 1150, ACT 25
$24000, $6000/YEAR
* Provost's : GPA 3.6-3.79, SAT1230, ACT 27
$32000, $8000/YEAR
* Presidential's GPA3.8+, SAT 1300, ACT 29+
$40 000, $10 000/YEAR
Diirect:
(24-32 credit/ 2 kì): $33.020

Pathway
l$31.250 (2 kì)
Diirect: (18 credits/ 2 kì): $14.639

Pathway
$28.810 (2 kì)
Marshall
University
Học bổng khu vực
$1000- $5000/ năm 1
áp dụng cho undergraduate và graduate partway
GPA 7.2
Bài luận 300 từ
Phỏng vấn với đại diện trường
Diirect:
$15.602/ 24 tín / năm
Pathway
$20.400 (2 kì)
Diirect:
$17.058/ 18 tín/năm
Pathway
$23.400 (2 kì)
George
Mason
Học bổng khu vực
$1.000-$5000/năm 1Áp dụng cho Undergraduate và graduate viết bài luận 300 từ phỏng vấn với đại diện trường
Direct:
(24-32 credit/ 2 kì): $33.020

Pathway
$34.950 (2 kì)
Direct:
(18 credits/ 2 kì): $14.639

Pathway
$34.950 (2 kì)
DREW
University
* Học bổng khu vực
$2.000-$15.000/ năm 1 và năm 2
GPA 7.5
Bài luận 300 từ
Phỏng vấn với đại diện trường

* Học bổng Dean's
$15.000/ năm cho năm 3 và năm 4
GPA 3.5+ cho năm 1 và 2 tại Drew

* Học bổng Drew
$10.000/ năm cho năm 3 và 4
GPA 3.25- 3.499 cho năm 1 và 2 tại Drew
Direct:
(32 credits/ 2 kì) x $1.505/ credit = $48.154
Pathway:
2 kì: $45.000
Saint Louis
University
Học bổng khu vực
$5000-$8000/ năm 1Áp dụng cho undergraduate và graduate pathway Bài luận 300 từ GPA 7.5 trở lên Phỏng vấn với đại diện trường
Direct:
24-36 credits/ 2 kì: $40.403

Pathway
(2 kì): $40.500
Direct:
(18 credits/ 2 kì) $19.920

Pathway
(2 kì): $32.960
The University
of Alabama
at Birmingham
Học bổng khu vực
$1000-$5000/ năm 1Áp dụng cho undergraduate và graduate pathway GPA 7.5 trở lên Bài luận 300 từ Phỏng vấn với đại diện trường
Direct:
30 credits/ 2 kì: $22.615 = $754/ credit

Pathway
(1 kì): 15-17 credits: $13.250
(2 kì): 30-33 credits: $23.000
Direct
18 credits/ 2 kì: $17.125 = $951/ credit

Pathway
(1 kì): 12-13 credits: $14.100
(2 kì): 24 credits: $24.500 = $1.021/ credit
Northestern University (Boston and Seattle)Học bổng Double husky scholarship: giảm 25% học phí thạc sĩ cho sv đã theo học bậc cử nhân tại trường1 term :$12,825
2 terms :$21,995
3 terms: $29,935
Các chương trình Cử nhân còn lại: $44,620/năm Living cost: $8,450/kì
Health insurance: $2,159/năm Standard uni fee: $730/kì
1 term: $13,325 2 terms: $22,855 MBA :$88,560/2 năm Các chương trình Thsi còn lại: $40,640 – $50,481/ 2năm Living cost: $8,450/kì Health insurance: $2,159/năm Standard uni fee: $500/kì
Pace University (NY and Westchester)- Cử nhân: Học bồng $8000-$24,000/năm (đã trừ học phí). Những hs học direct đc xét học bổng luôn. Hs Global pathway xem xét qua điểm thi ĐH. Những hs chưa học ĐH phải có điểm SAT
- Thạc sỹ: Học bồng $3,200-$6,380/năm (đã trừ học phí). Những hs học direct đc xét học bổng luôn. Hs Global pathway xem xét qua điểm thi ĐH. Những hs có GPA: 3.3+ có khả năng cao lấy đc học bổng.
-
1 term :$9,150
2 terms :$18,300
3 terms: $27,450
Các chương trình Cử nhân còn lại: $39,728/năm Living cost: $9,500/kì
Health insurance: $930/năm Standard uni fee: $1,400/năm
1 Term: $9,500
2 Terms: $19,000
3 Terms: $28,500

GMAT Test Preparation: $827 (Spring or Fall); $709 (Summer) - dành cho những học sinh yêu cầu có GMAT
s. Living cost: $9,500/kì Health insurance: $700/năm Standard uni fee:$1617/ năm
Merrimack College (North Andover, near Boston)Học bổng $2,500/năm cho cả UG và PG cho những hs sống ở "official campus housing"Tuition fee : $34,615/năm
Phí dịch vụ (wiffi, trang thiets bị, in tài liệu) $1,600/năm
Health insurance $1,731/năm
Rooms and meals — rates vary by accommodation $13,255/năm
Books $1,000/năm
Transportation $1,000/năm
Personal Expenses $450/năm
*Thạc sĩ ngành Kinh doanh, máy tính, kĩ thuật, khoa học sức khỏe, công việc công $25,920/2 năm (32 tín chỉ)
* Học phí Thạc sĩ giáo dục: $19,800/2 năm (36 tín chỉ)
Phí dịch vụ: $550/năm
Health insurance $1,731/năm
Rooms and meals – rates vary by residence $13,255/năm
Books $1,000/năm
Transportation $1,000/năm
Personal Expenses $450/năm
Quinnipiac University (Hamden, Connecticut)Học bổng One-off đc trao bởi KAPLAN cho sv UG và GP học directHọc phí: $42,270/năm
Room and meals – rates vary by accommodation $14,820/năm Books $800
Transportation $500
Personal Expenses $900
* MBA (46 tín chỉ) $43,930/năm
* Thạc sĩ ngành Quan hệ công chúng (36 tín chỉ) $34,380/năm
* Ngành Du lịch (36 tín chỉ) $34,380/năm
* Ngành Phân tử và Tế bào sinh học (34 tín chỉ) $32,470/năm
* Thạc sĩ Khoa học sức khỏe ngành ( Khoa học thí nghiệm y (35 tín chỉ) $33,425/năm

Housing $11,120 – $13,720/năm – tùy từng chỗ ở
Books $800
Transportation $500
Personal Expenses $900
Lawrence, Kansas10%- 20% Năm nhất học phí* Standard entry
$26802 (có thể thay đổi trong năm 2016-2017)
* Trung tâm Anh ngữ ứng dụng (AEC)
$13000
*Chương trình học bổ trợ tăng cường ( KU AAP)
$29800 (3 kì)
$27 000(2 kì)
University of Central Florida,
Orlando, Florida
10%- 20% Năm nhất học phí
Học bổng UNESCO $10,000
*Direct
$22.504 USD


* Global Achievement Academy (GAA)
$23.900 USD
Florida International University, Miami10%- 20% Năm nhất học phí
Học bổng UNESCO $10,000
* Direct: $18.516 USD
* Năm 1- sinh viên quốc tế
3 kì: $24.400 USD
2 kì: $22.400 USD
* English: $7.500 USD
Auburn University, Alabama10% - 20% năm nhất học phí
Học bổng UNESCO $10,000
* Chương trình học Bổ trợ cơ bản và tăng cường (2 kì) $41.645/ chương trình (tuition + fee)

*Chương trình học Bổ trợ dài hạn (3 kì): $50 305

* Tiếng Anh dự bị (16 tuần): $4,130 (chưa gồm chi phí ăn ở và bảo hiểm, thời gian học ngắn hay dài tùy thuộc vào trình độ english)

*Thạc Sĩ:
Total Cost: $39,430

* Năm 2,3,4: $25,906/năm
University of South
Carolina
10% - 20% năm nhất học phí
Học bổng UNESCO $10,000
* Direct: $31.650 USD
* đh năm 1 (2 kì) $31.650 USD
* đh năm 2 (3 kì): $34.800 USD
* tiếng anh tăng cường:: $5.000USD
*Thạc Sĩ: $25,770
University State Louisiana10% - 20% năm nhất học phí
Học bổng UNESCO $10,000
* Vào thẳng năm 1: $28.000 USD
* đh năm 1 (2 kì): $28.000 USD
* đh năm 1 (3 kì): $33.800 USD
* tiếng anh: $6.500USD
*Thạc sĩ: $28,000
Chi phí sinh hoạt $12,000
Tài liêu & Bảo hiểm $3,600
American University, Washington DC10% - 20% năm nhất học phí
Học bổng UNESCO $10,000
MAP1 (1 KÌ) $19 900
MAP2: (2 KÌ) $27 900
Adelphi,
New York
$52,000 cho 4 năm đại học ($16,000 năm 1 và $12,000 cho 3 năm tiếp theo)
$8,000 for master (2 năm)
Học bổng UNESCO $10,000
* Năm 1 (3 kì) : $42 990
* năm 1 (2 kì )$28 800
* * MBA: $1,165/ CREDIT
IMAP: /14640/ KÌ
MAP1 $16500/ KÌ
MAP2: $24000/ 2 KÌ
Pacific University,
California
10% - 20% năm nhất học phí
Học bổng UNESCO $10,000
$45.198 TUITION AND FEE
FIC (Simon Fraser University) - Vancouver, Canada* Entrance Bursary UTP Stage 2: C$2,000 Yêu cầu: GPA year 12: > 8.0 * Entrance Scholarship to SFU: C$3,500 Yêu cầu: GPA 3.7 UTP Stage 2 tại FIC sẽ tự động được tặng học bổng khi vào năm 2 tại SFU.Pathway: C$ 21,279/năm Uni tuition: C$ 19,650- C$ 21,668/năm Living costs: C$13,000–C$15,000/năm ( US$10,200 – US$12,000/năm)Pre-Master (Pre-MBA): Pathway: US$13,534/năm Uni tuition: US$36,000/năm Living costs: C$13,000 – C$15,000/năm (US$10,200– US$12,000/năm)
ICM (University of Manitoba)- Winnipeg, CanadaNONEPathway: US$ 14,593 /năm Uni tuition: US$ 11,900- US$,17,800/năm Living costs: C$12,000năm ( US$9,400/năm)None
FAU (Florida Atlantic University)*Học bổng 10% (Diversification Bursaries): hs ghi rõ trong đơn xin học để đky học bổng này
*Học bổng 10% (Academic Feris): cho học sinh GPA: > 7.25 + IELTS/TOEFL 5.5/70
Pathway: US$ 21,200/năm Uni tuition: US$ 25,851/năm Living costs: US$15,000/nămPathway: US$ 18,750/năm Uni tuition: US$ 24,594/năm Living costs: US$15,000/năm
Umass BostonHs đăng ký pvan để đc nhận học bổng 3,000USD cho năm đầu. Nếu hs duy trì đc GPA trên 3.0 sẽ tiếp tục nhận học bổng 9,000 USD cho 3 năm còn lại của ĐHPathway: US$ 28,665/năm Uni tuition: US$ 25,700/năm Living costs: US$15,000/nămPathway: US$ 25,137/năm Uni tuition: US$ 29,402/năm Living costs: US$15,000/năm
Umass DartmouthHs đăng ký pvan để đc nhận học bổng 3,000USD cho năm đầu. Nếu hs duy trì đc GPA trên 3.0 sẽ tiếp tục nhận học bổng 9,000 USD cho 3 năm còn lại của ĐHPathway: US$ 25,340/năm Uni tuition: US$ 25,119/nămPathway: US$ 12,650/kì Uni tuition: US$ 12,980/kì
Umass LowellHs đăng ký pvan để đc nhận học bổng 3,000USD cho năm đầu. Nếu hs duy trì đc GPA trên 3.0 sẽ tiếp tục nhận học bổng 9,000 USD cho 3 năm còn lại của ĐHPathway: US$ 28,800/năm Uni tuition: US$ 27,400/năm Living costs: US$10,000-11,000/nămPathway: US$ 11,500/năm Uni tuition: US$ 22,978/năm Living costs: US$10,000-11,000/năm
UNH- University of New Hampshire (Durham)*Cử nhân: Học bổng 40% học phí ($10,000) năm 1 cho hs có GPA >9.0 và Ielts > 6.0;
* Academic merit scholarship 20%: IE 6.0; GPA>8.0 (đối với thạc sỹ) và IE 5.5; GPA > 8.0 (đối với cử nhân)
* Early acceptance: 10%
*Học bổng 50% học phí năm 1 cho hs top 2 của khóa
Pathway: US$ 26,650/năm Uni tuition: US$ 26,650/năm Living costs: US$9000/nămNone
WKU- Western Kentucky University0.1Pathway: US$ 23,171/năm Uni tuition: US$ 24,000/năm Living costs: US$8000/nămPathway: US$ 9,454/kì Uni tuition: US$ 17,316/kì Living costs: US$8000/năm
James madison* IY1 + Undergraduate direct : $2500
* 2 kì: $19.478
* 3 kì: $30.278
* 4 kì: $31. 178
The University
of Vermont
* IY1 + PRE MASTER: Up to $10.000
* post IY1: $10000
* POST- Pre master: $2500 và $10000
* 1 KÌ: $19. 084
* 2 KÌ: $38. 169
* 3 KÌ:$45. 069
$40.167 (2 KÌ)
Widener
University
* IY1 + Pre master: $2500
* year 2-4: $10000
* 1 KÌ: $14200
* 2 KÌ: $18.400
* 3 KÌ: $37.200
* 4 KÌ: $37.900
* 1 kì: $12.980
* 2 kì: $22.000
* 3 kì: $29.150(chỉ dành
cho sv học 3 năm)
Roosevelt
University
* IY1 + Pre master: $2500
* post IY1: $3500
* 2 KÌ: $27.300
* 3 KÌ: $35.700
* 4 KÌ: $42.300
PRE- master
* 1 kì: $12.280
* 2 kì: $20.280
Merrimack
College
PRE MASTER: $1000- $1500* 1 KÌ: $14.070
* 2 KÌ: $24.150
* 3 KÌ: $31.400
LongIsland Post* Undergraduate and graduate: $3500 hoặc $7500- $18000 (under: GPA: 80+ TF:75 IE: 60; GRADUATE: GPA 3.5+, TF: 79, IE:6.5)
$15.775/ kỳ* $1.080$/ tín chỉ (9 tín
chỉ/ kỳ)
* MBA (48 tín chỉ) :$47,731/ khóa
**MBA (36 tín chỉ) : $35,976/ khóa
***Dự bị MBA (1 năm, Bao gồm: học
phí, ăn ở) :$42,792/khóa
LongIsland
Brooklyn
City College of New YorkHọc bổng $1.000 - $3.000 cho sinh viên năm nhất
Yêu cầu: GPA 3.0, SAT 1100 min
$560 per Credit
khoảng $13.440/ năm
Tuỳ từng ngành $780 per Credit:
McNeese State University
(Lake Charles, Louisiana, USA)
Học bổng cử nhân: 3,984$
* Học bổng thạc sĩ: None
Học phí 17,404 $/nămHọc phí: 25,125 CAD/ 30 tín chỉ
Texas A&M University- Corpus Christi (Texas, USA)Học bổng cử nhân: 3,984$
* Học bổng thạc sĩ: None
English course: 5,489$ Học phí: 20,208Học phí: 30,208$
Western Kentucky University (Bowling Green, Kentucky, USA)Học bổng thạc sĩ: $1,314/ KÌ
Yêu cầu GPA 2,5 và cần giữ GPA 3,0 sau khi nhập học
English course: 5,489$ Học phí: 24,132$/$7,668/ kì
Southern Illinois University (Edwardsville, Illinois, USA)Học bổng cử nhân: $4,343/ KÌ
Yêu cầu: GPA 3,0 - học bổng trị giá trong nhiều nhất là 8 kì học
$9,544/ kì$7,742/ kì
University of Minesota Duluth$9,109/ kì13548/ kì
University of Wisconsin SuperiorHọc bổng cử nhân: $2,800
Yêu cầu: GPA 2,5 là điều kiện để nộp học bổng và cần giữ GPA 3,0 sau khi nhập học - giá trị trong khoảng 10 kì học
* Học bổng thạc sĩ: None
$8299 / kìHọc phí 15,567$
West Texas A&M University*Học bổng cử nhân: $6,403/ KÌ
Yêu cầu: GPA 3,2 cấp 3 và cần giữ GPA 3,3 sau khi nhập học
* Học bổng thạc sĩ:$3,718/ KÌ
GPA 3,0 không yêu cầu SAT / GRE - cần tiếp tục giữ GPA 3,0 sau khi nhập học
$10395/ kì$6893/ kì
Full Sail UniversityHọc phí: 56,000$Học phí: 31,000$
University of KentuckyHọc phí: $12,390/ kỳHọc phí: $8,658/ kỳ
Johnson & Wales UniversityNhóm 1: Trị giá US$ 15.000/ năm (dành cho SV có điểm trung bình từ 3.5-4.0)
Nhóm 2: Trị giá US$ 10.000/năm (dành cho SV có điểm trung bình từ 2.75-3.49)
Nhóm 3: Trị giá US$ 5.000/năm (dành cho SV có điểm trung bình dưới 2.75)
Đại học : $30,396MBA Program Providence
$438/ Tín chỉ
MBA Program Providence
$1,971 per 4.5 tin chỉ. khóa
M.A.T./M.Ed. $334 tín chỉ
M.A.T./M.Ed. $1,503 trên
4.5 tín chỉ/ khóa
Washington state Universitysinh viên năm 1
LEVEL TWO: $1,000 / kì
GPA of 3.30-3.59 (on a 4.0 scale).
LEVEL ONE: $2,000 / kì
GPA of 3.6 or higher (on a 4.0 scale).
hoc phí $25,251
bảo hiểm $1,082
Mandatory fees $1,205
sách $989
phòng $7,064
Board (meal plan) $4,633
đi lại $3,646
học hè 2016 (optional) ($6,610)
tổng $43,870
Tennessee Technological
University
$6,000 per year 31-36 ACT (1360-1600 SAT) and 3.90-4.00 GPA
$5,000 per year 31-36 ACT (1360-1600 SAT) and 3.75-3.89 GPA
$5,000 per year 28-30 ACT (1250-1350 SAT) and 3.90-4.00 GPA
$4,000 per year 28-30 ACT (1250-1350 SAT) and 3.75-3.89 GPA
$3,500 per year 28-36 ACT (1250-1600 SAT) and 3.50-3.74 GPA
$15,432/ NĂM
new york institute of technology* Cử nhân:
$14,000-$20,000: GPA 9.5+; Minimum SAT score of 1220 or ACT score of 27
$13,000-$18,000: GPA 9.0+; Minimum SAT score of 1140 or ACT score of 25.
$10,000 -$16,000: GPA 8.0+; Minimum SAT score of 950 or ACT score of 19
* Thạc sỹ:
$3000/năm : TOEFL score of 550 or greater and a total GRE score of 1100 (verbal and quantitative). M.B.A. students must submit a GMAT score of 400 or greater and an overall GPA or 3.3 or greater. Only students not requiring prerequisites are eligible for this award.
$31050/ năm $21600/ năm
St.Mary's Texas universityTrustees Scholarship: lên đến $20,000 một năm
Presidential Scholarship: lên đến $16,000 per year
Madeleine Scholarship: lên đến $14,000 per year
Bordeaux Scholarship: lên đến $12,000 per year
Chaminade Grant: lên đến $5,000 per year ( để giữ học bổng – GPA hàng năm 2,75)
Hạn nộp đơn xin học bổng: 15 tháng 1
Để giữ học bổng – hàng năm sinh viên phải giữ điểm GPA hàng năm là 3,5

27520865$/ tín chỉ
Barunch College (City University of New York)- Cử nhân: $4000/năm với IELTS 7.0+
- Thạc sỹ: $2000/năm với IELTS 7.0+
560$/ tín chỉ1,020$/ tín chỉ
Concordia Universitiy, Chicago20% học phí - GPA 8.0+
25% học phí - GPA 9.0+
$29,760/ nămMBA: $27.846/ 2 năm
MBA + Specialization (except Accounting): $27.846 + $8568 + $36.424
MBA + Accounting: $44.982
TESOL: $20.000/ 2 năm
PhD: $58.800/ program
California Lutheran UniversityCử nhân: $8,000 - $ 25,000
Điều kiện: $8,000: GPA 3.3 (US) or 7.0 (VN) và SAT 1100 (Math & Reading)
$20,000: GPA 3.75+ (US) or 8.0+ (VN) và SAT 1270 + (Math & Reading)
$25,000: chỉ dành cho kỳ tháng 8. Deadline: 1/11
$39,310/ year$27,885 - $28,400/ year tuy tung chuyen nganh
MBA: $36,000/ Year
MBA in Financial Planning $38,400/ year
MS Information system & Technology $28,800 / year
Public policy & Adminitrator
$27,885/ year

 

V. Nhận xét của Du học sinh về INDEC

 

 

nut-dang-ky-gan-trong-bai-viet

Content Protection by DMCA.com

Comments are closed.